sôi nổi

Học thuật
Thân thiện
sôi nổi

Phong trào thể thao trong trường học diễn ra rất sôi nổi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái hoạt động mạnh mẽ, hào hứng nhộn nhịp: Dùng để miêu tả không khí, hoạt động hoặc con người nhiều năng lượng, sôi động đầy nhiệt huyết.
    • tính chất bốc lên, sục sôi về mặt tinh thần hoặc tình cảm: Chỉ sự nhiệt tình, say mê, đam mê trong suy nghĩ, cảm xúc hoặc hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phong trào thi đua trong nhà máy diễn ra rất sôi nổi. (Không khí thi đua rất hào hứng nhộn nhịp.)
    • Buổi thảo luận về dự án mới diễn racùng sôi nổi với nhiều ý kiến đóng góp. (Cuộc thảo luận rất sống động đầy nhiệt huyết.)
    • ấy một người tính cách sôi nổi, luôn tràn đầy năng lượng. (Tính cách của ấy rất hoạt bát nhiệt tình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên đến cao trào sôi nổi": đạt đến đỉnh điểm của sự hào hứng, náo nhiệt.
    • Lễ hội âm nhạc đã lên đến cao trào sôi nổi nhất vào nửa đêm. (Lễ hội trở nên cực kỳ nhộn nhịp đầy năng lượng.)
  • "sống một cuộc đời sôi nổi": sống một cuộc sống đầy ắp hoạt động, nhiệt huyết trải nghiệm.
    • Ông ấy đã sống một cuộc đời sôi nổi với nhiều chuyến phiêu lưu. (Cuộc đời ông ấy tràn ngập những hoạt động hào hứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sôi động (tính từ): tính chất náo nhiệt, nhộn nhịp, thường dùng cho không khí, cảnh tượng.
    • Khu phố cổ vào buổi tối rất sôi động. (Khu phố nhộn nhịp, đông vui.)
  • Hào hứng (tính từ): cảm giác thích thú, phấn khởi muốn tham gia.
    • Các em học sinh hào hứng với chuyến ngoại. (Các em rất phấn khởi mong đợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Náo nhiệt: Ồn ào, nhộn nhịp, đông vui (thường chỉ không khí chung).
  • Nhiệt tình: Hăng hái, nhiều nhiệt huyết (thường chỉ thái độ, tinh thần).
  • Hăng hái: Tích cực, chủ động tham gia với nhiều nỗ lực.
Từ trái nghĩa
  • Trầm lắng: Yên tĩnh, không ồn ào, phần suy .
  • Ứ đọng: Không sự chuyển biến, phát triển; đình trệ.
  • Lặng lẽ: Yên lặng, không tiếng động hay hoạt động .
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Máu sôi nổi": (thành ngữ) Chỉ tính cách năng động, nhiệt huyết, thích hoạt động.
    • Anh ấy máu sôi nổi, không chịu ngồi yên một chỗ. (Anh ấy bản tính rất năng động nhiệt huyết.)
  • "Sôi nổi hẳn lên": Trở nên rất hào hứng nhộn nhịp so với trước đó.
    • Ngay sau khi đội chủ nhà ghi bàn, khán đài sôi nổi hẳn lên. (Khán đài trở nên cực kỳ náo nhiệt.)
sôi nổi

Phong trào thể thao trong trường học diễn ra rất sôi nổi.

  1. tt Bốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp: Phong trào giải phóng sôi nổi (HCM).